khất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khất (Động từ)

Xin hoãn lại một thời gian, và đến một lúc khác sẽ trả hoặc sẽ thực hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Khất nợ."
  • 2."Chưa làm được nên phải khất đến tháng sau."
  • 3."Tôi đã khất việc trả tiền đến tuần sau."
  • 4."Chúng ta có thể khất hẹn gặp mặt vào cuối tháng này không?"

Lưu ý khi sử dụng "khất"

Lưu ý về động từ

"khất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khất"

khất là động từ trong tiếng Việt. Xin hoãn lại một thời gian, và đến một lúc khác sẽ trả hoặc sẽ thực hiện. Ví dụ: "Khất nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này