khắt khe

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khắt khe (Tính từ)

Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong yêu cầu, đến mức có thể trở nên hẹp hòi hoặc cố chấp trong cách đối xử và đánh giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Đối xử khắt khe với nhân viên có thể dẫn đến chán nản."
  • 2."Cô giáo có phần khắt khe trong việc chấm bài."
  • 3.""Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!""

Lưu ý khi sử dụng "khắt khe"

Lưu ý về tính từ

"khắt khe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khắt khe"

khắt khe là tính từ trong tiếng Việt. Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong yêu cầu, đến mức có thể trở nên hẹp hòi hoặc cố chấp trong cách đối xử và đánh giá. Ví dụ: "Đối xử khắt khe với nhân viên có thể dẫn đến chán nản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này