khằng khặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khằng khặc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ mô phỏng âm thanh của tiếng cười, tiếng ho, hoặc tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi bật ra nhiều lần liên tiếp.

Ví dụ (4)
  • 1."Cười khằng khặc."
  • 2."Ho khằng khặc."
  • 3."Tiếng cười của anh ấy nghe khằng khặc rất vui."
  • 4."Cả nhà cùng cười khằng khặc khi xem phim hài."

Lưu ý khi sử dụng "khằng khặc"

Lưu ý về tính từ

"khằng khặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khằng khặc"

khằng khặc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ mô phỏng âm thanh của tiếng cười, tiếng ho, hoặc tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi bật ra nhiều lần liên tiếp. Ví dụ: "Cười khằng khặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này