khẳm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khẳm (Tính từ)

(thuyền) ở tình trạng chở đầy, nặng hết sức, không thể thêm được nữa.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm, Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà.""
  • 2."Chiếc thuyền lớn đó đã khẳm đầy hàng hóa, không thể chở thêm được nữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khẳm (Tính từ)

được dùng như khắm, chỉ trạng thái nặng mùi hoặc có mùi khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."khắm"
  • 2."khẳm như mùi chuột chết"
  • 3."Trong góc phòng có một cái thùng khẳm mùi ẩm ướt."

Lưu ý khi sử dụng "khẳm"

Lưu ý về tính từ

"khẳm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khẳm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khẳm"

khẳm là tính từ trong tiếng Việt. (thuyền) ở tình trạng chở đầy, nặng hết sức, không thể thêm được nữa. Ví dụ: ""Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm, Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này