khắp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khắp (Danh từ)

Tên một làn điệu dân ca truyền thống của dân tộc Thái.

2
Tính từ

Nghĩa 2: khắp (Tính từ)

Chỉ toàn bộ, không sót lại bất kỳ nơi nào hoặc người nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Chào hỏi khắp lượt."
  • 2."Đã tìm khắp mọi nơi."
  • 3."Khắp bốn phương trời."
  • 4."Tin tức đã lan truyền khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "khắp"

Lưu ý về tính từ

"khắp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khắp"

khắp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên một làn điệu dân ca truyền thống của dân tộc Thái.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này