khắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khắn (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là khớp, gắn chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Dính khắn vào tường."
  • 2."Hãy khắn các mảnh ghép lại với nhau cho chắc chắn."
  • 3."Cần phải khắn các ốc vít để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "khắn"

Lưu ý về động từ

"khắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khắn"

khắn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là khớp, gắn chặt. Ví dụ: "Dính khắn vào tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này