khắn
Định nghĩa
Nghĩa 1: khắn (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là khớp, gắn chặt.
- 1."Dính khắn vào tường."
- 2."Hãy khắn các mảnh ghép lại với nhau cho chắc chắn."
- 3."Cần phải khắn các ốc vít để đảm bảo an toàn."
Lưu ý khi sử dụng "khắn"
Lưu ý về động từ
"khắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khắn"
khắn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là khớp, gắn chặt. Ví dụ: "Dính khắn vào tường."
Từ liên quan
khắm
Có mùi hôi thối nồng nặc, khó chịu, như mùi của động vật chết.
khắm lằm lặm
Có nghĩa tương tự như 'khắm lặm' nhưng diễn tả mức độ nhiều hơn.
khắm lặm
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ mùi vị khó chịu đến mức không thể chịu đựng được.
khắp
Tên một làn điệu dân ca truyền thống của dân tộc Thái.
khắt khe
Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong yêu cầu, đến mức có thể trở nên hẹp hòi hoặc cố chấp trong cách đối xử và đánh giá.
khằng khặc
(Khẩu ngữ) Từ mô phỏng âm thanh của tiếng cười, tiếng ho, hoặc tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi bật ra nhiều lần liên tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.