khao quân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khao quân (Động từ)

Thực hiện việc đãi quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công sau những chiến thắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở tiệc khao quân."
  • 2."Nhà vua tổ chức lễ khao quân để vinh danh những chiến sĩ dũng cảm."
  • 3."Chúng tôi sẽ khao quân sau khi kết thúc trận đấu để ăn mừng thành tích."

Lưu ý khi sử dụng "khao quân"

Lưu ý về động từ

"khao quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khao quân"

khao quân là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc đãi quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công sau những chiến thắng. Ví dụ: "Mở tiệc khao quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này