khao khát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khao khát (Động từ)

Mong muốn một cách mãnh liệt, rất tha thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Khao khát tình cảm."
  • 2."Khao khát một cuộc sống hạnh phúc."
  • 3."Cô ấy khao khát được khám phá thế giới."
  • 4."Tôi khao khát tìm thấy hạnh phúc trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "khao khát"

Lưu ý về động từ

"khao khát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khao khát"

khao khát là động từ trong tiếng Việt. Mong muốn một cách mãnh liệt, rất tha thiết. Ví dụ: "Khao khát tình cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này