khao vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khao vọng (Động từ)

(Từ cũ) hành động nộp tiền và tổ chức bữa tiệc mời dân làng để mừng dịp đỗ đạt hoặc thăng chức, theo truyền thống ngày xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nộp tiền khao vọng cho buổi lễ mừng thăng chức."
  • 2."Anh ấy đã khao vọng sau khi được bổ nhiệm làm trưởng phòng."

Lưu ý khi sử dụng "khao vọng"

Lưu ý về động từ

"khao vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khao vọng"

khao vọng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động nộp tiền và tổ chức bữa tiệc mời dân làng để mừng dịp đỗ đạt hoặc thăng chức, theo truyền thống ngày xưa. Ví dụ: "Nộp tiền khao vọng cho buổi lễ mừng thăng chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này