khao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khao (Động từ)

(Khẩu ngữ) đãi hoặc mời khi đang có không khí vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khao các bạn một tối xem hát."
  • 2."Khao nhau một chầu phở."
  • 3."Tối nay mình sẽ khao mừng sinh nhật bạn."
2
Động từ

Nghĩa 2: khao (Động từ)

Chỉ hành động bẩy hoặc cuốc để cho than, đá rơi xuống từ vị trí cao.

Ví dụ (1)
  • 1."Khao than."

Lưu ý khi sử dụng "khao"

Lưu ý về động từ

"khao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "khao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khao"

khao là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đãi hoặc mời khi đang có không khí vui vẻ. Ví dụ: "Khao các bạn một tối xem hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này