khảo chứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khảo chứng (Động từ)

Kiểm tra lại các tư liệu nhằm khảo cứu, chứng thực và giải thích các vấn đề liên quan đến lịch sử và văn hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà nghiên cứu đã khảo chứng nhiều tài liệu cổ để viết cuốn sách của mình."
  • 2."Trước khi công bố kết quả, nhóm nghiên cứu cần khảo chứng số liệu một cách cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "khảo chứng"

Lưu ý về động từ

"khảo chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khảo chứng"

khảo chứng là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra lại các tư liệu nhằm khảo cứu, chứng thực và giải thích các vấn đề liên quan đến lịch sử và văn hóa. Ví dụ: "Nhà nghiên cứu đã khảo chứng nhiều tài liệu cổ để viết cuốn sách của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này