khảo cứu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khảo cứu (Động từ)

Tìm hiểu thông qua việc nghiên cứu và đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Khảo cứu về đạo Phật."
  • 2."Khảo cứu về Truyện Kiều."
  • 3."Tôi đang khảo cứu tài liệu lịch sử để viết báo cáo."
  • 4."Giáo sư đã khảo cứu nhiều về văn học dân gian Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "khảo cứu"

Lưu ý về động từ

"khảo cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khảo cứu"

khảo cứu là động từ trong tiếng Việt. Tìm hiểu thông qua việc nghiên cứu và đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ. Ví dụ: "Khảo cứu về đạo Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này