khảo cổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khảo cổ (Danh từ)

Từ viết tắt của khảo cổ học, chỉ lĩnh vực nghiên cứu về lịch sử và văn hóa thông qua di tích vật chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài liệu khảo cổ rất quý giá trong việc nghiên cứu lịch sử."
  • 2."Làm công tác khảo cổ giúp khám phá các nền văn minh cổ đại."
  • 3."Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra nhiều hiện vật quý hiếm."

Lưu ý khi sử dụng "khảo cổ"

Lưu ý về danh từ

"khảo cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khảo cổ"

khảo cổ là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của khảo cổ học, chỉ lĩnh vực nghiên cứu về lịch sử và văn hóa thông qua di tích vật chất. Ví dụ: "Tài liệu khảo cổ rất quý giá trong việc nghiên cứu lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này