khám

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khám (Danh từ)

Vật làm bằng gỗ, thường có hình dáng giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị hoặc đồ thờ, thường được gác hay treo cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Khám thờ trong đình làng được trang trí rất công phu."
  • 2."Ngôi chùa này có một khám rất đẹp, được làm bằng gỗ quý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khám (Danh từ)

Nhà giam, nơi giam giữ người phạm tội.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị nhốt vào trong khám vì tội trộm cắp."
  • 2."Anh ta đã trải qua nhiều tháng sống trong khám."
3
Động từ

Nghĩa 3: khám (Động từ)

Kiểm tra để biết tình trạng sức khoẻ, nhằm chẩn đoán bệnh trạng trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Khám sức khoẻ định kỳ rất quan trọng."
  • 2."Chị ấy thường xuyên đến phòng khám nội để theo dõi sức khoẻ."

Lưu ý khi sử dụng "khám"

Lưu ý về động từ

"khám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khám" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khám"

khám là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật làm bằng gỗ, thường có hình dáng giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị hoặc đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Ví dụ: "Khám thờ trong đình làng được trang trí rất công phu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này