khái quát hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khái quát hoá (Động từ)

Thực hiện hoạt động tư duy nhằm rút ra khái quát từ các sự việc, hiện tượng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khái quát hoá toàn bộ vấn đề."
  • 2."Chúng ta cần khái quát hoá các dữ liệu để đưa ra kết luận chính xác."
  • 3."Việc khái quát hoá những kinh nghiệm trong cuộc sống giúp ta phát triển hơn."

Lưu ý khi sử dụng "khái quát hoá"

Lưu ý về động từ

"khái quát hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khái quát hoá"

khái quát hoá là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện hoạt động tư duy nhằm rút ra khái quát từ các sự việc, hiện tượng cụ thể. Ví dụ: "Khái quát hoá toàn bộ vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này