khái quát

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khái quát (Động từ)

Tổng hợp những đặc điểm có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bài báo, tác giả khái quát lại những ý chính của vấn đề."
  • 2."Chúng ta cần khái quát các thông tin cần thiết để đưa ra quyết định."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khái quát (Tính từ)

Có đặc tính chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đặc điểm khái quát của nhóm này là sự đa dạng về văn hóa."
  • 2."Cách nhìn khái quát giúp ta hiểu rõ hơn về vấn đề."
  • 3."Các số liệu khái quát cho thấy xu hướng phát triển tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "khái quát"

Lưu ý về động từ

"khái quát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khái quát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khái quát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khái quát"

khái quát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tổng hợp những đặc điểm có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. Ví dụ: "Trong bài báo, tác giả khái quát lại những ý chính của vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này