khan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khan (Tính từ)

Thiếu hẳn theo yêu cầu của thị trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hóa dạo này khan quá."
  • 2."Khan tiền mặt."
  • 3."Trong mùa dịch, thực phẩm trở nên khan hiếm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khan (Tính từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như khản.

Ví dụ (3)
  • 1."khản"
  • 2."Nói khan cả cổ."
  • 3."Cô ấy cảm thấy khan tiếng sau một ngày dài giảng dạy."

Lưu ý khi sử dụng "khan"

Lưu ý về tính từ

"khan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khan"

khan là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu hẳn theo yêu cầu của thị trường. Ví dụ: "Hàng hóa dạo này khan quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này