khả ố
Định nghĩa
Nghĩa 1: khả ố (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự xấu xa, thô lỗ đến mức gây ghê tởm.
- 1."Bộ mặt khả ố."
- 2."Cười khả ố."
- 3."Một hành động khả ố không thể chấp nhận."
- 4."Đừng nói những lời khả ố như vậy."
Lưu ý khi sử dụng "khả ố"
Lưu ý về tính từ
"khả ố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khả ố"
khả ố là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự xấu xa, thô lỗ đến mức gây ghê tởm. Ví dụ: "Bộ mặt khả ố."
Từ liên quan
khả quan
Tương đối tốt đẹp và có khả năng cải thiện, đáng để yên tâm.
khả thi
Có khả năng thực hiện hoặc thực hiện được.
khả ái
Đẹp một cách dịu dàng và trang nhã, dễ dàng chiếm được cảm tình của người khác (thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp của người con gái).
khải hoàn
(Từ cũ, Văn chương) trở về sau khi chiến thắng.
khải hoàn ca
(Từ cũ, Văn chương) bài hát mừng (đoàn quân) trở về sau khi hoàn toàn chiến thắng.
khải hoàn môn
Cổng chào lớn và đẹp được dựng lên để chào đón đoàn quân trở về sau chiến thắng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.