kêu la

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kêu la (Động từ)

Hành động kêu to lên, thường thể hiện sự hoảng loạn hoặc bất bình.

Ví dụ (3)
  • 1."Kêu la thảm thiết."
  • 2."Chúng tôi phải kêu la để thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 3."Em kêu la khi thấy con rắn trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "kêu la"

Lưu ý về động từ

"kêu la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kêu la"

kêu la là động từ trong tiếng Việt. Hành động kêu to lên, thường thể hiện sự hoảng loạn hoặc bất bình. Ví dụ: "Kêu la thảm thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này