keo sơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: keo sơn (Danh từ)

Chất kết dính như keo và sơn; được dùng để ví sự gắn bó khăng khít trong các mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăm năm kết sợi chỉ mành, ái ân gắn bó chung tình keo sơn.""
  • 2."Mối quan hệ giữa họ thật keo sơn, không gì có thể làm rạn nứt."
  • 3."Tình bạn của chúng tôi bền chặt như keo sơn."

Lưu ý khi sử dụng "keo sơn"

Lưu ý về danh từ

"keo sơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "keo sơn"

keo sơn là danh từ trong tiếng Việt. Chất kết dính như keo và sơn; được dùng để ví sự gắn bó khăng khít trong các mối quan hệ. Ví dụ: ""Trăm năm kết sợi chỉ mành, ái ân gắn bó chung tình keo sơn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này