kèo nèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: kèo nèo (Danh từ)
(Phương ngữ) cù nèo.
- 1."Vác kèo nèo đi chọc xoài."
- 2."Hôm qua tôi thấy anh ấy cầm kèo nèo đi ra lội ruộng."
Nghĩa 2: kèo nèo (Động từ)
(Khẩu ngữ) nài nỉ một cách dai dẳng để đạt được điều mình muốn.
- 1."Tính hay kèo nèo."
- 2."Kèo nèo mãi cũng không được."
- 3."Cô ấy kèo nèo mãi mới thuyết phục được bố cho đi xem phim."
Lưu ý khi sử dụng "kèo nèo"
Lưu ý về động từ
"kèo nèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kèo nèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kèo nèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kèo nèo"
kèo nèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) cù nèo. Ví dụ: "Vác kèo nèo đi chọc xoài."
Từ liên quan
kèo
Hai thanh gỗ hoặc tre, luồng bắt chéo đầu vào nhau, dùng để đỡ nóc và rui, mè, tạo độ dốc cho mái nhà.
kèo nhèo
(Khẩu ngữ) nói điều mình không hài lòng một cách lặp đi lặp lại, khiến cho người nghe cảm thấy khó chịu, bực bội.
kèo nài
(Phương ngữ) Kì kèo và nài nỉ, nhấn mạnh sự quyết tâm trong việc thuyết phục ai đó.
ké
Người già, được gọi như vậy ở một số cộng đồng dân tộc miền núi.
ké né
(Phương ngữ) chỉ những cử chỉ quá rụt rè, khép nép khi đối diện với người nào đó, thường do sự e ngại hoặc kính trọng.
ké đầu ngựa
Cây nhỏ thuộc họ cúc, có thân và lá lông đáng chú ý, quả có gai móc, thường được sử dụng trong y học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.