kèo nèo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kèo nèo (Danh từ)

(Phương ngữ) cù nèo.

Ví dụ (2)
  • 1."Vác kèo nèo đi chọc xoài."
  • 2."Hôm qua tôi thấy anh ấy cầm kèo nèo đi ra lội ruộng."
2
Động từ

Nghĩa 2: kèo nèo (Động từ)

(Khẩu ngữ) nài nỉ một cách dai dẳng để đạt được điều mình muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay kèo nèo."
  • 2."Kèo nèo mãi cũng không được."
  • 3."Cô ấy kèo nèo mãi mới thuyết phục được bố cho đi xem phim."

Lưu ý khi sử dụng "kèo nèo"

Lưu ý về động từ

"kèo nèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kèo nèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kèo nèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kèo nèo"

kèo nèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) cù nèo. Ví dụ: "Vác kèo nèo đi chọc xoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này