ké
Định nghĩa
Nghĩa 1: ké (Danh từ)
Người già, được gọi như vậy ở một số cộng đồng dân tộc miền núi.
- 1."Ông ké"
Nghĩa 2: ké (Danh từ)
Tên gọi chung của một số loài cây quả có gai móc.
- 1."Quả ké thường mọc ở vùng núi."
- 2."Cây ké có thể được tìm thấy trong nhiều khu rừng."
Nghĩa 3: ké (Động từ)
(Khẩu ngữ) Nhờ ai đó tham gia vào công việc gì cùng với mình, xem như là thêm vào.
- 1."Ngồi ké bên cạnh."
- 2."Xem ké tờ báo."
- 3."Cậu ấy đi ké xe của mình về nhà."
Lưu ý khi sử dụng "ké"
Lưu ý về động từ
"ké" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ké" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ké" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ké"
ké là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người già, được gọi như vậy ở một số cộng đồng dân tộc miền núi. Ví dụ: "Ông ké"
Từ liên quan
kèo nhèo
(Khẩu ngữ) nói điều mình không hài lòng một cách lặp đi lặp lại, khiến cho người nghe cảm thấy khó chịu, bực bội.
kèo nài
(Phương ngữ) Kì kèo và nài nỉ, nhấn mạnh sự quyết tâm trong việc thuyết phục ai đó.
kèo nèo
(Phương ngữ) cù nèo.
ké né
(Phương ngữ) chỉ những cử chỉ quá rụt rè, khép nép khi đối diện với người nào đó, thường do sự e ngại hoặc kính trọng.
ké đầu ngựa
Cây nhỏ thuộc họ cúc, có thân và lá lông đáng chú ý, quả có gai móc, thường được sử dụng trong y học.
kéc
Loài chim vẹt lớn, thường có màu sắc rực rỡ và rất thông minh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.