ké né

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ké né (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ những cử chỉ quá rụt rè, khép nép khi đối diện với người nào đó, thường do sự e ngại hoặc kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé đứng ké né bên mép giường."
  • 2."Cô ấy luôn có thái độ ké né khi gặp người lớn tuổi."
  • 3."Khi gặp thầy giáo, nó thường tỏ ra ké né và không dám nhìn thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "ké né"

Lưu ý về tính từ

"ké né" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ké né"

ké né là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ những cử chỉ quá rụt rè, khép nép khi đối diện với người nào đó, thường do sự e ngại hoặc kính trọng. Ví dụ: "Con bé đứng ké né bên mép giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này