kèo nài
Định nghĩa
Nghĩa 1: kèo nài (Động từ)
(Phương ngữ) Kì kèo và nài nỉ, nhấn mạnh sự quyết tâm trong việc thuyết phục ai đó.
- 1."Kèo nài cho bằng được mới thôi."
- 2."Cô ấy kèo nài mãi mới thuyết phục được anh ấy tham gia."
- 3."Tôi không thích kèo nài nhưng thấy cần thiết trong lúc này."
Lưu ý khi sử dụng "kèo nài"
Lưu ý về động từ
"kèo nài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kèo nài"
kèo nài là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Kì kèo và nài nỉ, nhấn mạnh sự quyết tâm trong việc thuyết phục ai đó. Ví dụ: "Kèo nài cho bằng được mới thôi."
Từ liên quan
kèn trống
Các loại nhạc cụ như kèn, trống, thường được sử dụng trong các buổi lễ như ma chay và đình đám.
kèo
Hai thanh gỗ hoặc tre, luồng bắt chéo đầu vào nhau, dùng để đỡ nóc và rui, mè, tạo độ dốc cho mái nhà.
kèo nhèo
(Khẩu ngữ) nói điều mình không hài lòng một cách lặp đi lặp lại, khiến cho người nghe cảm thấy khó chịu, bực bội.
kèo nèo
(Phương ngữ) cù nèo.
ké
Người già, được gọi như vậy ở một số cộng đồng dân tộc miền núi.
ké né
(Phương ngữ) chỉ những cử chỉ quá rụt rè, khép nép khi đối diện với người nào đó, thường do sự e ngại hoặc kính trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.