kèo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kèo (Danh từ)

Hai thanh gỗ hoặc tre, luồng bắt chéo đầu vào nhau, dùng để đỡ nóc và rui, mè, tạo độ dốc cho mái nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Các thợ xây dựng đã lắp đặt các kèo chắc chắn để mái nhà không bị sập."
  • 2."Khi làm nhà, cần chú ý đến vị trí đặt các kèo để đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "kèo"

Lưu ý về danh từ

"kèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kèo"

kèo là danh từ trong tiếng Việt. Hai thanh gỗ hoặc tre, luồng bắt chéo đầu vào nhau, dùng để đỡ nóc và rui, mè, tạo độ dốc cho mái nhà. Ví dụ: "Các thợ xây dựng đã lắp đặt các kèo chắc chắn để mái nhà không bị sập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này