kéo cày trả nợ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kéo cày trả nợ (Động từ)

Hành động làm việc chăm chỉ để kiếm tiền trả nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, ông ấy phải kéo cày trả nợ cho ngân hàng."
  • 2."Cô ấy không ngại vất vả, chỉ cần có thể kéo cày trả nợ gia đình."
  • 3."Chúng tôi đã cùng nhau kéo cày trả nợ sau khi thất bại trong kinh doanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kéo cày trả nợ (Danh từ)

Hình thức lao động nặng nhọc không chỉ để cải thiện kinh tế mà còn để thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Kéo cày trả nợ là một công việc đòi hỏi sức lực và kiên trì."
  • 2."Nhiều người trong làng vẫn lựa chọn kéo cày trả nợ thay vì phải vay mượn thêm."
  • 3."Tôi thấy kéo cày trả nợ không chỉ giúp mình trả nợ mà còn rèn luyện sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "kéo cày trả nợ"

Lưu ý về động từ

"kéo cày trả nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kéo cày trả nợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kéo cày trả nợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kéo cày trả nợ"

kéo cày trả nợ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc chăm chỉ để kiếm tiền trả nợ. Ví dụ: "Mỗi ngày, ông ấy phải kéo cày trả nợ cho ngân hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này