kênh truyền thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kênh truyền thông (Danh từ)

Kênh truyền thông là phương tiện hoặc nền tảng dùng để truyền đạt thông tin, dữ liệu, hoặc thông điệp tới một đối tượng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường theo dõi tin tức qua kênh truyền thông xã hội."
  • 2."Kênh truyền thông này giúp doanh nghiệp tiếp cận khách hàng hiệu quả hơn."
  • 3."Trong thời đại số, việc sử dụng kênh truyền thông trực tuyến rất phổ biến."

Lưu ý khi sử dụng "kênh truyền thông"

Lưu ý về danh từ

"kênh truyền thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kênh truyền thông"

kênh truyền thông là danh từ trong tiếng Việt. Kênh truyền thông là phương tiện hoặc nền tảng dùng để truyền đạt thông tin, dữ liệu, hoặc thông điệp tới một đối tượng cụ thể. Ví dụ: "Tôi thường theo dõi tin tức qua kênh truyền thông xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này