kễnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: kễnh (Tính từ)
(Thông tục) dùng để chỉ sự lớn lao, đồ sộ.
- 1."Ăn no kễnh bụng."
- 2."Căn phòng này có trần rất cao và kễnh."
- 3."Chiếc xe tải kễnh chở đầy hàng hóa."
Lưu ý khi sử dụng "kễnh"
Lưu ý về tính từ
"kễnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kễnh"
kễnh là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) dùng để chỉ sự lớn lao, đồ sộ. Ví dụ: "Ăn no kễnh bụng."
Từ liên quan
kể cả
Dùng để chỉ ra rằng mọi thứ, bao gồm cả thứ được đề cập trước đó, đều được tính đến.
kể lể
Hành động kể lại một câu chuyện, trải nghiệm của bản thân hoặc liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, thường dài dòng, nhằm thu hút sự chú ý hoặc lòng cảm thông từ người khác.
kể ra
Nói hoặc đưa ra một thứ gì đó để làm rõ hoặc giải thích thêm.
kệ
Giá nhỏ dùng để đựng sách hoặc đồ dùng.
kệ nệ
Từ dùng để chỉ người có tính cách điềm đạm, ung dung, không vội vã.
kệ thây
(Thông tục) tương tự như 'mặc kệ', thường mang hàm ý coi thường hay không quan tâm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.