kệ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kệ (Danh từ)

Giá nhỏ dùng để đựng sách hoặc đồ dùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Kệ sách trong phòng rất đẹp."
  • 2."Kệ giày dép cần được dọn dẹp lại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kệ (Danh từ)

Bài văn của một vị sư đã qua đời, thường mang giá trị tâm linh.

3
Động từ

Nghĩa 3: kệ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Để cho tùy ý, không can thiệp hoặc không quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó muốn làm gì, kệ nó."
  • 2."Mưa thì kệ mưa, cứ đi đi."
  • 3."Nếu thích đi đâu thì kệ, miễn là bạn vui."

Lưu ý khi sử dụng "kệ"

Lưu ý về động từ

"kệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kệ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kệ"

kệ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giá nhỏ dùng để đựng sách hoặc đồ dùng. Ví dụ: "Kệ sách trong phòng rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này