kệ thây
Định nghĩa
Nghĩa 1: kệ thây (Động từ)
(Thông tục) tương tự như 'mặc kệ', thường mang hàm ý coi thường hay không quan tâm.
- 1."Mặc kệ."
- 2."Nó thích làm gì, kệ thây nó!"
- 3."Mọi người cứ nói, tôi kệ thây thôi."
Lưu ý khi sử dụng "kệ thây"
Lưu ý về động từ
"kệ thây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kệ thây"
kệ thây là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) tương tự như 'mặc kệ', thường mang hàm ý coi thường hay không quan tâm. Ví dụ: "Mặc kệ."
Từ liên quan
kễnh
(Thông tục) dùng để chỉ sự lớn lao, đồ sộ.
kệ
Giá nhỏ dùng để đựng sách hoặc đồ dùng.
kệ nệ
Từ dùng để chỉ người có tính cách điềm đạm, ung dung, không vội vã.
kệ xác
(Thông tục) có nghĩa tương tự như 'kệ thây', diễn tả thái độ thờ ơ, không quan tâm đến người khác.
kệch
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như cạch.
kệch cỡm
Từ dùng để chỉ (cách ăn mặc, nói năng) thô kệch, không phù hợp đến mức gây khó chịu, khó coi, hoặc khó nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.