kệ thây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kệ thây (Động từ)

(Thông tục) tương tự như 'mặc kệ', thường mang hàm ý coi thường hay không quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc kệ."
  • 2."Nó thích làm gì, kệ thây nó!"
  • 3."Mọi người cứ nói, tôi kệ thây thôi."

Lưu ý khi sử dụng "kệ thây"

Lưu ý về động từ

"kệ thây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kệ thây"

kệ thây là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) tương tự như 'mặc kệ', thường mang hàm ý coi thường hay không quan tâm. Ví dụ: "Mặc kệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này