kể lể

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kể lể (Động từ)

Hành động kể lại một câu chuyện, trải nghiệm của bản thân hoặc liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, thường dài dòng, nhằm thu hút sự chú ý hoặc lòng cảm thông từ người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Kể lể nguồn cơn của vấn đề."
  • 2."Kể lể dài dòng về chuyện đã xảy ra."
  • 3."Cô ấy thường kể lể những khó khăn trong công việc."
  • 4."Gặp bạn bè, tôi lại thích kể lể về chuyến đi du lịch vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "kể lể"

Lưu ý về động từ

"kể lể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kể lể"

kể lể là động từ trong tiếng Việt. Hành động kể lại một câu chuyện, trải nghiệm của bản thân hoặc liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, thường dài dòng, nhằm thu hút sự chú ý hoặc lòng cảm thông từ người khác. Ví dụ: "Kể lể nguồn cơn của vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này