kế tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kế tiếp (Động từ)

Tiếp theo, nối liền với cái gì đó đã có trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế hệ kế tiếp sẽ kế thừa những giá trị văn hóa."
  • 2."Đồi núi trùng điệp, kế tiếp nhau kéo dài đến chân trời."
  • 3."Sau khi hoàn thành bài học này, chúng ta sẽ chuyển sang bài kế tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "kế tiếp"

Lưu ý về động từ

"kế tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kế tiếp"

kế tiếp là động từ trong tiếng Việt. Tiếp theo, nối liền với cái gì đó đã có trước. Ví dụ: "Thế hệ kế tiếp sẽ kế thừa những giá trị văn hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này