kẻ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kẻ (Danh từ)

(Từ cổ) đơn vị dân cư, thường chỉ những nơi như thành phố hoặc khu vực có chợ búa.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ chợ"
  • 2.""Đồn rằng Kẻ Lạng vui thay, Đi ba bốn ngày kể đã lắm công.""
  • 3."Người dân ở kẻ này rất hiếu khách."
2
Động từ

Nghĩa 2: kẻ (Động từ)

Tạo ra những đường nét đẹp bằng cách vẽ hoặc tô màu một cách cẩn thận và tỉ mỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ biển quảng cáo"
  • 2."Kẻ lông mày"
  • 3."Cô ấy thích kẻ những bức tranh bằng màu nước."

Lưu ý khi sử dụng "kẻ"

Lưu ý về động từ

"kẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kẻ"

kẻ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) đơn vị dân cư, thường chỉ những nơi như thành phố hoặc khu vực có chợ búa. Ví dụ: "Kẻ chợ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này