kẹt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kẹt (Động từ)

(Phương ngữ) rơi vào tình huống khó khăn, khó xử hoặc không thể giải quyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Không mượn được tiền thì kẹt lắm."
  • 2."Nếu không tìm được cách giải quyết, chúng ta sẽ kẹt ở đây lâu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kẹt (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh phát ra nghe đanh, thường do sự va chạm của hai vật cứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Có tiếng kẹt cửa."
  • 2."Chiếc xe kẹt lại khi va vào tường."

Lưu ý khi sử dụng "kẹt"

Lưu ý về động từ

"kẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kẹt"

kẹt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) rơi vào tình huống khó khăn, khó xử hoặc không thể giải quyết. Ví dụ: "Không mượn được tiền thì kẹt lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này