kẹp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kẹp (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa giống như 'kẹt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẹt trong thang máy."
  • 2."Súng kẹp đạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kẹp (Danh từ)

Một thanh kim loại được uốn cong, có gờ ở hai cạnh để giữ nhiều viên đạn cùng được lắp vào súng một lần.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẹp đạn giúp việc nạp đạn vào súng nhanh chóng hơn."
  • 2."Anh ấy cần thay kẹp đạn cho khẩu súng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "kẹp"

Lưu ý về động từ

"kẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kẹp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kẹp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kẹp"

kẹp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa giống như 'kẹt'. Ví dụ: "Kẹt trong thang máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này