kẽo cà kẽo kẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kẽo cà kẽo kẹt (Động từ)

Từ dùng để miêu tả âm thanh kẽo kẹt lặp đi lặp lại liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đêm tối, âm thanh kẽo cà kẽo kẹt của cửa sổ khiến tôi không thể ngủ."
  • 2."Xe đi qua cầu kẽo cà kẽo kẹt trên mặt đường gồ ghề."

Lưu ý khi sử dụng "kẽo cà kẽo kẹt"

Lưu ý về động từ

"kẽo cà kẽo kẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kẽo cà kẽo kẹt"

kẽo cà kẽo kẹt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả âm thanh kẽo kẹt lặp đi lặp lại liên tục. Ví dụ: "Trong đêm tối, âm thanh kẽo cà kẽo kẹt của cửa sổ khiến tôi không thể ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này