kẽm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kẽm (Danh từ)

Kim loại màu trắng hơi xanh, có khả năng chống gỉ tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái lợp kẽm được sử dụng phổ biến trong xây dựng."
  • 2."Tôn tráng kẽm có độ bền cao và dễ bảo trì."
  • 3."Tiền kẽm thường được dùng trong các giao dịch nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kẽm (Danh từ)

Khe nước tự nhiên hẹp và sâu nằm giữa hai dốc núi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hai bên thì núi, giữa thì sông, Có phải đây là kẽm Trống không?""
  • 2."Chúng tôi leo xuống kẽm để tìm nguồn nước."
  • 3."Mùa mưa, nước trong kẽm chảy mạnh hơn bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "kẽm"

Lưu ý về danh từ

"kẽm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kẽm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kẽm"

kẽm là danh từ trong tiếng Việt. Kim loại màu trắng hơi xanh, có khả năng chống gỉ tốt. Ví dụ: "Mái lợp kẽm được sử dụng phổ biến trong xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này