ích kỷ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ích kỷ (Tính từ)
Có khuynh hướng chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mình, không quan tâm đến người khác.
- 1."Anh ấy rất ích kỷ, luôn chỉ chăm chăm vào việc của mình mà không giúp đỡ người khác."
- 2."Cô ấy không muốn chia sẻ đồ ăn vì cô ấy quá ích kỷ."
- 3."Trẻ nhỏ thường có tính ích kỷ, vì chúng chưa hiểu được tầm quan trọng của việc chia sẻ."
Nghĩa 2: ích kỷ (Danh từ)
Tính cách hoặc hành động chỉ chú trọng đến lợi ích riêng của bản thân mà không quan tâm đến người khác.
- 1."Ích kỷ không phải là tính cách tốt, nó làm tổn hại đến mối quan hệ giữa mọi người."
- 2."Chúng ta nên tránh xa những người có tính ích kỷ, vì họ thường chỉ tìm cách lợi dụng người khác."
- 3."Việc hành xử ích kỷ có thể mang lại lợi ích trước mắt nhưng sẽ gây bất lợi lâu dài."
Lưu ý khi sử dụng "ích kỷ"
Lưu ý về tính từ
"ích kỷ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ích kỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ích kỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ích kỷ"
ích kỷ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có khuynh hướng chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mình, không quan tâm đến người khác. Ví dụ: "Anh ấy rất ích kỷ, luôn chỉ chăm chăm vào việc của mình mà không giúp đỡ người khác."
Từ liên quan
í ới
Từ mô phỏng âm thanh của nhiều người gọi nhau lộn xộn, không rõ ràng.
ích
Có lợi cho bản thân một cách không công bằng, hoặc không quan tâm đến lợi ích của người khác.
ích kỉ
Tính từ diễn tả sự chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà không quan tâm đến người khác.
ích lợi
Lợi ích mà một người hoặc một nhóm nhận được từ một hành động hoặc một tình huống nào đó.
ích mẫu
Cây thân cỏ thuộc họ bạc hà, có lá hình chân vịt mọc đối, hoa màu đỏ hoặc tím, thân, lá và quả được sử dụng làm thuốc.
ích nước lợi dân
Nói về hành động hoặc chính sách mang lại lợi ích cho đất nước và nhân dân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.