ích lợi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ích lợi (Danh từ)

Lợi ích mà một người hoặc một nhóm nhận được từ một hành động hoặc một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc tham gia lớp học này mang lại nhiều ích lợi cho sự nghiệp của tôi."
  • 2."Chúng ta nên xem xét các ích lợi trước khi quyết định đầu tư vào dự án mới."
  • 3."Sử dụng xe đạp không chỉ giúp tiết kiệm mà còn có ích lợi cho sức khỏe."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ích lợi (Tính từ)

Có lợi, mang lại lợi ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ ăn uống lành mạnh rất ích lợi cho sức khỏe."
  • 2."Các khóa học trực tuyến hiện nay rất ích lợi cho những người bận rộn."
  • 3."Đi du lịch có thể mang lại những trải nghiệm ích lợi cho chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "ích lợi"

Lưu ý về tính từ

"ích lợi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ích lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ích lợi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ích lợi"

ích lợi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lợi ích mà một người hoặc một nhóm nhận được từ một hành động hoặc một tình huống nào đó. Ví dụ: "Việc tham gia lớp học này mang lại nhiều ích lợi cho sự nghiệp của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này