ích nước lợi dân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ích nước lợi dân (Tính từ)

Nói về hành động hoặc chính sách mang lại lợi ích cho đất nước và nhân dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần có những chương trình ích nước lợi dân để cải thiện đời sống của mọi người."
  • 2."Nhà nước đang áp dụng chính sách ích nước lợi dân để khuyến khích sản xuất địa phương."
  • 3."Các dự án phát triển hạ tầng phải đảm bảo ích nước lợi dân, giúp người dân dễ dàng tiếp cận dịch vụ."

Lưu ý khi sử dụng "ích nước lợi dân"

Lưu ý về tính từ

"ích nước lợi dân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ích nước lợi dân"

ích nước lợi dân là tính từ trong tiếng Việt. Nói về hành động hoặc chính sách mang lại lợi ích cho đất nước và nhân dân. Ví dụ: "Chúng ta cần có những chương trình ích nước lợi dân để cải thiện đời sống của mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này