ích

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ích (Tính từ)

Có lợi cho bản thân một cách không công bằng, hoặc không quan tâm đến lợi ích của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy luôn có những ý tưởng ích kỷ chỉ nghĩ đến lợi ích của mình."
  • 2."Đừng ích kỷ, hãy nghĩ đến cảm xúc của những người xung quanh."
  • 3."Hành động ích kỷ sẽ chỉ khiến mọi người xa lánh bạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ích (Danh từ)

Một loại lợi ích cá nhân hoặc thành tựu mà một người nhận được.

Ví dụ (3)
  • 1."Mục tiêu cuối cùng của dự án này là mang lại ích cho cộng đồng."
  • 2."Chúng ta cần phải tìm ra cách để tối đa hóa ích từ cuộc hợp tác này."
  • 3."Mọi người thường nhận được nhiều ích từ việc tham gia các hoạt động tình nguyện."

Lưu ý khi sử dụng "ích"

Lưu ý về tính từ

"ích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ích"

ích là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có lợi cho bản thân một cách không công bằng, hoặc không quan tâm đến lợi ích của người khác. Ví dụ: "Cậu ấy luôn có những ý tưởng ích kỷ chỉ nghĩ đến lợi ích của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này