ỉm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ỉm (Động từ)

Hành động giấu giếm, không để lộ ra, không cho ai biết, làm cho người khác tưởng rằng không có chuyện gì đang diễn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng ỉm thư, hãy công khai kết quả."
  • 2."Thầy ỉm đơn khiếu nại của học sinh đã lâu."
  • 3."Cô ấy ỉm chuyện buồn của mình với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "ỉm"

Lưu ý về động từ

"ỉm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ỉm"

ỉm là động từ trong tiếng Việt. Hành động giấu giếm, không để lộ ra, không cho ai biết, làm cho người khác tưởng rằng không có chuyện gì đang diễn ra. Ví dụ: "Đừng ỉm thư, hãy công khai kết quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này