ì à ì ạch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ì à ì ạch (Tính từ)

Diễn tả trạng thái chậm chạp, nặng nề, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh quá khiến tôi cảm thấy ì à ì ạch suốt cả ngày."
  • 2."Sau bữa trưa, tôi thường cảm thấy người ì à ì ạch và không muốn làm gì cả."
  • 3."Khi chiếc xe bị hỏng, chúng tôi phải đẩy nó đi, thật là ì à ì ạch."
2
Động từ

Nghĩa 2: ì à ì ạch (Động từ)

Diễn tả hành động hoặc tình trạng di chuyển chậm chạp, không mượt mà.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé nhà tôi đi học về thường ì à ì ạch vì mang theo cặp sách nặng."
  • 2."Khi chạy bộ, tôi cảm thấy mình đang chuyển động ì à ì ạch so với những người khác."
  • 3."Khi trời mưa, chúng tôi phải đi bộ ì à ì ạch trên con đường lầy lội."

Lưu ý khi sử dụng "ì à ì ạch"

Lưu ý về động từ

"ì à ì ạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ì à ì ạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ì à ì ạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ì à ì ạch"

ì à ì ạch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái chậm chạp, nặng nề, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá khiến tôi cảm thấy ì à ì ạch suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này