hự
Định nghĩa
Nghĩa 1: hự (Động từ)
Từ mô phỏng âm thanh ngắn và nặng phát ra bất ngờ từ cổ họng.
- 1."Anh ấy hự lên một tiếng khi bị va chạm."
- 2."Cô bé hự hự khi bị đau bụng."
Lưu ý khi sử dụng "hự"
Lưu ý về động từ
"hự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hự"
hự là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh ngắn và nặng phát ra bất ngờ từ cổ họng. Ví dụ: "Anh ấy hự lên một tiếng khi bị va chạm."
Từ liên quan
hữu ích
Mang lại lợi ích hoặc giá trị tích cực.
hữu ý
Từ miêu tả việc làm hoặc lời nói có chủ ý, có ý định rõ ràng.
hữu định luận
Một thuật ngữ ít được sử dụng trong triết học hoặc khoa học, liên quan đến tư tưởng hoặc khái niệm cố định.
hực
Từ dùng để chỉ lửa cháy hoặc hơi nóng bốc cao và mạnh.
hỷ
Niềm vui, sự hạnh phúc, thường được thể hiện trong những dịp đặc biệt.
hỷ xả
thể hiện sự rộng lượng, tha thứ, không giữ lòng thù hận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.