huyết tương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết tương (Danh từ)

Chất lỏng có màu vàng nhạt, là phần còn lại của máu sau khi đã loại bỏ các huyết cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Huyết tương được sử dụng trong nhiều xét nghiệm y tế."
  • 2."Trong truyền máu, huyết tương đóng vai trò quan trọng để cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "huyết tương"

Lưu ý về danh từ

"huyết tương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết tương"

huyết tương là danh từ trong tiếng Việt. Chất lỏng có màu vàng nhạt, là phần còn lại của máu sau khi đã loại bỏ các huyết cầu. Ví dụ: "Huyết tương được sử dụng trong nhiều xét nghiệm y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này