huyết áp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết áp (Danh từ)

Áp suất của máu trong các mạch máu, quan trọng cho việc cung cấp oxy và chất dinh dưỡng đến các cơ quan trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đo huyết áp để kiểm tra tình trạng sức khỏe."
  • 2."Huyết áp của tôi là 120/80."
  • 3."Bác sĩ yêu cầu tôi phải theo dõi huyết áp hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "huyết áp"

Lưu ý về danh từ

"huyết áp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết áp"

huyết áp là danh từ trong tiếng Việt. Áp suất của máu trong các mạch máu, quan trọng cho việc cung cấp oxy và chất dinh dưỡng đến các cơ quan trong cơ thể. Ví dụ: "Đo huyết áp để kiểm tra tình trạng sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này