huyết tộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết tộc (Danh từ)

Quan hệ họ hàng có nguồn gốc từ dòng máu chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấm hôn nhân huyết tộc."
  • 2."Hai người này không được kết hôn vì có huyết tộc gần gũi."

Lưu ý khi sử dụng "huyết tộc"

Lưu ý về danh từ

"huyết tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết tộc"

huyết tộc là danh từ trong tiếng Việt. Quan hệ họ hàng có nguồn gốc từ dòng máu chung. Ví dụ: "Cấm hôn nhân huyết tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này