huyết bạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết bạch (Danh từ)

Bệnh của phụ nữ với triệu chứng ra huyết bạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đang điều trị huyết bạch theo chỉ dẫn của bác sĩ."
  • 2."Huyết bạch có thể gây ra nhiều biến chứng nếu không được chăm sóc kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "huyết bạch"

Lưu ý về danh từ

"huyết bạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết bạch"

huyết bạch là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh của phụ nữ với triệu chứng ra huyết bạch. Ví dụ: "Cô ấy đang điều trị huyết bạch theo chỉ dẫn của bác sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này