huyết chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huyết chiến (Động từ)

Hành động đánh nhau ác liệt, gây đổ máu nhiều trên chiến trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận huyết chiến diễn ra suốt đêm."
  • 2."Cuộc chiến đã trở thành một trận huyết chiến bên bờ sông."
  • 3."Sau nhiều giờ huyết chiến, quân đội mới giành được lợi thế."

Lưu ý khi sử dụng "huyết chiến"

Lưu ý về động từ

"huyết chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huyết chiến"

huyết chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh nhau ác liệt, gây đổ máu nhiều trên chiến trường. Ví dụ: "Trận huyết chiến diễn ra suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này