huyết chiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: huyết chiến (Động từ)
Hành động đánh nhau ác liệt, gây đổ máu nhiều trên chiến trường.
- 1."Trận huyết chiến diễn ra suốt đêm."
- 2."Cuộc chiến đã trở thành một trận huyết chiến bên bờ sông."
- 3."Sau nhiều giờ huyết chiến, quân đội mới giành được lợi thế."
Lưu ý khi sử dụng "huyết chiến"
Lưu ý về động từ
"huyết chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "huyết chiến"
huyết chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh nhau ác liệt, gây đổ máu nhiều trên chiến trường. Ví dụ: "Trận huyết chiến diễn ra suốt đêm."
Từ liên quan
huyết
Từ chỉ máu, thường đề cập đến máu của con người.
huyết bài
Vật thể nhỏ có trong máu, đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu.
huyết bạch
Bệnh của phụ nữ với triệu chứng ra huyết bạch.
huyết cầu
Tế bào máu bao gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
huyết dịch
Từ dùng trong y học cổ truyền để chỉ máu.
huyết dụ
Cây thuộc họ hành tỏi, có thân gỗ hoá, trên thân có nhiều vết sẹo do lá rụng. Lá dài, mọc tập trung ở ngọn, có màu đỏ thẫm, thường được trồng làm cảnh và làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.