huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyết (Danh từ)

Từ chỉ máu, thường đề cập đến máu của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuốc bổ huyết."
  • 2."Bị thổ huyết."
  • 3."Nó bị mất nhiều huyết sau vụ tai nạn."
  • 4."Huyết áp của cô ấy hơi cao."

Lưu ý khi sử dụng "huyết"

Lưu ý về danh từ

"huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyết"

huyết là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ máu, thường đề cập đến máu của con người. Ví dụ: "Thuốc bổ huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này